Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nông nghiệp" (1)
nông nghiệp

Tiếng Anh
Danh từagriculture, farming
Gia đình tôi làm nông nghiệp.
My family does farming.
Từ liên quan "nông nghiệp" (5)
bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

Tiếng Anh
Danh từ
tiêu chuẩn nông nghiệp

Tiếng Anh
Danh từagricultural standards
hóa học nông nghiệp

Tiếng Anh
Danh từagricultural chemistry
thực tập sinh nông nghiệp

Tiếng Anh
Danh từagricultural trainee
Thực tập sinh nông nghiệp làm việc chăm chỉ.
Agricultural trainees work hard.
đất nông nghiệp
Tiếng Anh
Danh từagricultural land
Nhiều thửa đất nông nghiệp cũng nằm trong diện thu hồi.
Many plots of agricultural land are also subject to acquisition.
Cụm từ "nông nghiệp" (8)
tiến sĩ nông nghiệp
Doctor of Agriculture
Gia đình tôi làm nông nghiệp.
My family does farming.
Thực tập sinh nông nghiệp làm việc chăm chỉ.
Agricultural trainees work hard.
Nhiều thửa đất nông nghiệp cũng nằm trong diện thu hồi.
Many plots of agricultural land are also subject to acquisition.
Nông nghiệp Hòa Phát đặt kế hoạch kinh doanh đi lùi trong năm 2026.
Hoa Phat Agriculture set a backward business plan for 2026.
Việc trồng ngô và đậu nành đóng vai trò quan trọng trong nông nghiệp.
Corn and soybean cultivation plays an important role in agriculture.
Phát triển nông nghiệp xanh là mục tiêu của nhiều quốc gia.
Developing green agriculture is a goal for many countries.
Việt Nam đang hướng tới nông nghiệp sạch và bền vững.
Vietnam is moving towards clean and sustainable agriculture.
